ồ ạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ồ ạt (Tính từ)

Diễn tả sự mạnh mẽ, nhanh chóng, và không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Đê vỡ, nước ồ ạt tràn vào."
  • 2."Làn sóng di cư ồ ạt."
  • 3."Người dân đổ xô ồ ạt ra đường khi nghe tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "ồ ạt"

Lưu ý về tính từ

"ồ ạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ồ ạt"

ồ ạt là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự mạnh mẽ, nhanh chóng, và không có trật tự. Ví dụ: "Đê vỡ, nước ồ ạt tràn vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này