ống nghe

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống nghe (Danh từ)

Dụng cụ y tế bao gồm một ống dẫn âm, dùng để nghe các âm thanh trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ sử dụng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân."
  • 2."Trước khi bắt đầu thăm khám, bác sĩ đã lấy ống nghe ra."

Lưu ý khi sử dụng "ống nghe"

Lưu ý về danh từ

"ống nghe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống nghe"

ống nghe là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ y tế bao gồm một ống dẫn âm, dùng để nghe các âm thanh trong cơ thể. Ví dụ: "Bác sĩ sử dụng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này