ống khói

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống khói (Danh từ)

Ống dùng để dẫn khói và bụi ra ngoài không gian, thường được lắp đặt trên các công trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Ống khói nhà máy"
  • 2."Ông lắp đặt ống khói cho lò sưởi mới."
  • 3."Khói bốc lên từ ống khói của ngôi nhà cũ."

Lưu ý khi sử dụng "ống khói"

Lưu ý về danh từ

"ống khói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống khói"

ống khói là danh từ trong tiếng Việt. Ống dùng để dẫn khói và bụi ra ngoài không gian, thường được lắp đặt trên các công trình. Ví dụ: "Ống khói nhà máy"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này