ống nghiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống nghiệm (Danh từ)

Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thực hiện các thí nghiệm hóa học và thử phản ứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng thí nghiệm, các nhà hóa học thường sử dụng ống nghiệm để kiểm tra các phản ứng."
  • 2."Khi thực hiện thí nghiệm, hãy cẩn thận với ống nghiệm để tránh bị vỡ."

Lưu ý khi sử dụng "ống nghiệm"

Lưu ý về danh từ

"ống nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống nghiệm"

ống nghiệm là danh từ trong tiếng Việt. Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thực hiện các thí nghiệm hóa học và thử phản ứng. Ví dụ: "Trong phòng thí nghiệm, các nhà hóa học thường sử dụng ống nghiệm để kiểm tra các phản ứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này