ống nhổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống nhổ (Danh từ)

Đồ đựng có lòng sâu và miệng rộng, dùng để chứa các chất thải nhổ ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng khám, bác sĩ luôn có sẵn ống nhổ để bệnh nhân sử dụng."
  • 2."Khi đi khám răng, đừng quên hỏi về ống nhổ nếu cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "ống nhổ"

Lưu ý về danh từ

"ống nhổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống nhổ"

ống nhổ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng có lòng sâu và miệng rộng, dùng để chứa các chất thải nhổ ra. Ví dụ: "Trong phòng khám, bác sĩ luôn có sẵn ống nhổ để bệnh nhân sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này