ống dòm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống dòm (Danh từ)

Ống dòm là dụng cụ quang học được dùng để phóng đại hình ảnh của vật thể ở khoảng cách xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã mua một ống dòm để quan sát chim khi đi dã ngoại."
  • 2."Trong chuyến đi biển, chúng tôi đã sử dụng ống dòm để nhìn rõ hơn những chiếc tàu xa xa."
  • 3."Cô ấy thường mang ống dòm khi đi leo núi để ngắm cảnh đẹp ở xa."

Lưu ý khi sử dụng "ống dòm"

Lưu ý về danh từ

"ống dòm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống dòm"

ống dòm là danh từ trong tiếng Việt. Ống dòm là dụng cụ quang học được dùng để phóng đại hình ảnh của vật thể ở khoảng cách xa. Ví dụ: "Mình đã mua một ống dòm để quan sát chim khi đi dã ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này