ống bô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống bô (Danh từ)

Một bộ phận của xe máy hoặc ô tô, có nhiệm vụ thoát khí thải ra bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Thay ống bô cho xe máy để giảm tiếng ồn."
  • 2."Ống bô bị rỉ, cần phải thay mới ngay."

Lưu ý khi sử dụng "ống bô"

Lưu ý về danh từ

"ống bô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống bô"

ống bô là danh từ trong tiếng Việt. Một bộ phận của xe máy hoặc ô tô, có nhiệm vụ thoát khí thải ra bên ngoài. Ví dụ: "Thay ống bô cho xe máy để giảm tiếng ồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này