ớt chỉ thiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ớt chỉ thiên (Danh từ)

Quả ớt nhỏ có đặc điểm mọc thẳng lên, có vị rất cay.

Ví dụ (2)
  • 1."Ớt chỉ thiên thường được dùng để chế biến món ăn nhằm tăng hương vị."
  • 2."Món mỳ này cần thêm ớt chỉ thiên để dậy mùi thơm và vị cay."

Lưu ý khi sử dụng "ớt chỉ thiên"

Lưu ý về danh từ

"ớt chỉ thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ớt chỉ thiên"

ớt chỉ thiên là danh từ trong tiếng Việt. Quả ớt nhỏ có đặc điểm mọc thẳng lên, có vị rất cay. Ví dụ: "Ớt chỉ thiên thường được dùng để chế biến món ăn nhằm tăng hương vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này