ốm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ốm (Tính từ)

Có dáng vẻ gầy, không có nhiều thịt hoặc mỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé trông ốm quá!"
  • 2."Sau khi bị bệnh, anh ấy trở nên ốm đi trông thấy."
  • 3."Chú mèo này rất ốm, cần được chăm sóc tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ốm"

Lưu ý về tính từ

"ốm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ốm"

ốm là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng vẻ gầy, không có nhiều thịt hoặc mỡ. Ví dụ: "Con bé trông ốm quá!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này