oi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oi (Danh từ)

Giỏ nhỏ được làm từ tre hoặc nứa, dùng để đựng cua, cá hoặc các loại hải sản khác khi đi đánh bắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông lão mang theo một cái oi để đựng cua bắt được ở sông."
  • 2."Cậu bé dùng oi để thu nhặt cá từ ao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: oi (Tính từ)

(thời tiết) mô tả trạng thái rất nóng bức và ẩm ướt, không có gió, khiến cơ thể khó chịu và không thể thỏa mãn được nhiệt độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời oi quá, chắc lại sắp mưa."
  • 2."Hôm nay thời tiết thật oi ả, khiến tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "oi"

Lưu ý về tính từ

"oi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"oi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oi"

oi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Giỏ nhỏ được làm từ tre hoặc nứa, dùng để đựng cua, cá hoặc các loại hải sản khác khi đi đánh bắt. Ví dụ: "Ông lão mang theo một cái oi để đựng cua bắt được ở sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này