ối dào
Định nghĩa
Nghĩa 1: ối dào (Cảm từ)
Từ thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bất ngờ.
- 1."Ôi dào, không ngờ lại xảy ra chuyện này!"
- 2."Ôi dào, trời ơi, thật là một ngày dài!"
- 3."Ôi dào, sao mà khó khăn thế này!"
Câu hỏi thường gặp về "ối dào"
ối dào là cảm từ trong tiếng Việt. Từ thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bất ngờ. Ví dụ: "Ôi dào, không ngờ lại xảy ra chuyện này!"
Từ liên quan
ốc xà cừ
Ốc biển lớn với vỏ dày, có màu sắc óng ánh giống như màu xà cừ, thường được sử dụng để khảm vào đồ gỗ.
ốc đảo
Khoảng đất có nước và cây cối trong sa mạc, thường là nơi trú ẩn hoặc điểm dừng chân cho lữ khách.
ối
Biểu hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc không hài lòng.
ốm
Có dáng vẻ gầy, không có nhiều thịt hoặc mỡ.
ốm nghén
Trạng thái cơ thể mệt mỏi, khó chịu trong giai đoạn mang thai, đặc biệt là do cảm giác buồn nôn.
ốm nhom
(Phương ngữ) dùng để chỉ người hoặc vật rất gầy, thiếu sức sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.