ốm nghén

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ốm nghén (Tính từ)

Trạng thái cơ thể mệt mỏi, khó chịu trong giai đoạn mang thai, đặc biệt là do cảm giác buồn nôn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường bị ốm nghén trong ba tháng đầu thai kỳ."
  • 2."Ốm nghén khiến tôi không còn thèm ăn món mình yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "ốm nghén"

Lưu ý về tính từ

"ốm nghén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ốm nghén"

ốm nghén là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái cơ thể mệt mỏi, khó chịu trong giai đoạn mang thai, đặc biệt là do cảm giác buồn nôn. Ví dụ: "Cô ấy thường bị ốm nghén trong ba tháng đầu thai kỳ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này