ốm nhách

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ốm nhách (Tính từ)

miêu tả trạng thái gầy gò, ốm yếu, không khỏe mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có vẻ ốm nhách sau khi bị cúm cả tháng."
  • 2."Thằng bé ốm nhách nên không thể tham gia trò chơi với các bạn."
  • 3."Nhìn anh ấy ốm nhách, tôi cảm thấy rất lo lắng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ốm nhách (Danh từ)

người có dáng vẻ gầy gò, yếu ớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày nhìn kìa, thằng đó trông như một ốm nhách vậy."
  • 2."Người ốm nhách đôi khi cũng cần được chăm sóc đặc biệt."
  • 3."Các bạn hãy tránh nói về cơ thể của người ốm nhách để họ không cảm thấy tủi thân."

Lưu ý khi sử dụng "ốm nhách"

Lưu ý về tính từ

"ốm nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ốm nhách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ốm nhách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ốm nhách"

ốm nhách là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. miêu tả trạng thái gầy gò, ốm yếu, không khỏe mạnh. Ví dụ: "Cô ấy có vẻ ốm nhách sau khi bị cúm cả tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này