oa trữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oa trữ (Động từ)

(Từ cũ) Chứa chấp và cất giấu những thứ bị coi là phi pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Oa trữ đồ ăn cắp."
  • 2."Hắn bị nghi ngờ đã oa trữ hàng lậu."
  • 3."Cảnh sát phát hiện ra nơi oa trữ ma túy của băng nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "oa trữ"

Lưu ý về động từ

"oa trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oa trữ"

oa trữ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Chứa chấp và cất giấu những thứ bị coi là phi pháp. Ví dụ: "Oa trữ đồ ăn cắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này