o ép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: o ép (Động từ)

Bức bách, dồn ép vào thế bí, khiến người khác phải chấp nhận một tình huống hoặc quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị o ép phải ra đi."
  • 2."Đừng có o ép người quá đáng!"
  • 3."Cô ấy cảm thấy bị o ép bởi những yêu cầu công việc."

Lưu ý khi sử dụng "o ép"

Lưu ý về động từ

"o ép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "o ép"

o ép là động từ trong tiếng Việt. Bức bách, dồn ép vào thế bí, khiến người khác phải chấp nhận một tình huống hoặc quyết định. Ví dụ: "Bị o ép phải ra đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này