oai linh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oai linh (Danh từ)

Sự uy nghi, vẻ trang trọng mà ai đó thể hiện ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy bước vào phòng với oai linh khiến mọi người phải chú ý."
  • 2."Chiếc áo dài màu đỏ làm cho cô ấy thêm phần oai linh trong buổi lễ."
  • 3."Bố tôi luôn giữ được oai linh trong cách nói chuyện với người khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: oai linh (Tính từ)

Mang tính cách hay thái độ nghiêm trang, kiêu hãnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một phong thái oai linh khi thuyết trình trước đám đông."
  • 2."Người diễn giả nổi bật vì cách nói chuyện oai linh và tự tin."
  • 3."Bầu không khí oai linh của bữa tiệc khiến mọi người cảm thấy tôn trọng nhau hơn."

Lưu ý khi sử dụng "oai linh"

Lưu ý về tính từ

"oai linh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"oai linh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oai linh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oai linh"

oai linh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự uy nghi, vẻ trang trọng mà ai đó thể hiện ra bên ngoài. Ví dụ: "Anh ấy bước vào phòng với oai linh khiến mọi người phải chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này