oai

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oai (Tính từ)

Có vẻ bề ngoài đẹp, oai vệ, tạo ấn tượng mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe hơi mới của anh ấy thật oai nghiêm."
  • 2."Người diễn thuyết có một phong cách oai phong khiến mọi người chú ý."
  • 3."Bộ vest này làm tôi trông oai hơn trong buổi họp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: oai (Danh từ)

Tình trạng hoặc vẻ bề ngoài đáng khâm phục, thể hiện sức mạnh hoặc uy quyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi lễ, họ đã tôn vinh những oai hùng đã bảo vệ đất nước."
  • 2."Sự oai của đội quân khiến đối phương phải khiếp sợ."
  • 3."Mọi người đều ngưỡng mộ oai của vị tướng này."

Lưu ý khi sử dụng "oai"

Lưu ý về tính từ

"oai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"oai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oai"

oai là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có vẻ bề ngoài đẹp, oai vệ, tạo ấn tượng mạnh mẽ. Ví dụ: "Chiếc xe hơi mới của anh ấy thật oai nghiêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này