oa oa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oa oa (Động từ)

Từ dùng để chỉ tiếng khóc của trẻ nhỏ, tương tự như 'oe oe'.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứa trẻ oa oa khóc trong vòng tay mẹ."
  • 2."Khi bị ai đó làm đau, bé thường cry oa oa để đòi hỏi sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "oa oa"

Lưu ý về động từ

"oa oa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oa oa"

oa oa là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tiếng khóc của trẻ nhỏ, tương tự như 'oe oe'. Ví dụ: "Đứa trẻ oa oa khóc trong vòng tay mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này