o o

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: o o (Tính từ)

Từ dùng để mô phỏng tiếng gà gáy hoặc tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngáy o o."
  • 2."Tiếng gà gáy o o vang lên giữa sáng sớm."
  • 3."Ông tôi thường ngủ ngáy o o khi mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "o o"

Lưu ý về tính từ

"o o" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "o o"

o o là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô phỏng tiếng gà gáy hoặc tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tục. Ví dụ: "Ngáy o o."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này