o o
Định nghĩa
Nghĩa 1: o o (Tính từ)
Từ dùng để mô phỏng tiếng gà gáy hoặc tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tục.
- 1."Ngáy o o."
- 2."Tiếng gà gáy o o vang lên giữa sáng sớm."
- 3."Ông tôi thường ngủ ngáy o o khi mệt mỏi."
Lưu ý khi sử dụng "o o"
Lưu ý về tính từ
"o o" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "o o"
o o là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô phỏng tiếng gà gáy hoặc tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tục. Ví dụ: "Ngáy o o."
Từ liên quan
o
Âm thanh phát ra khi mếu máo, khóc lóc, thường để chỉ hành động trẻ con khi muốn thể hiện cảm xúc buồn.
o bế
(Khẩu ngữ) chăm sóc hoặc nâng niu, chiều chuộng một cách thái quá.
o mèo
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động tán tỉnh hoặc ve vãn phụ nữ.
o ép
Bức bách, dồn ép vào thế bí, khiến người khác phải chấp nhận một tình huống hoặc quyết định.
o,o
Một từ thể hiện sự thận trọng hoặc sự e dè, thường dùng để biểu đạt tâm trạng hoặc cảm xúc.
oa oa
Từ dùng để chỉ tiếng khóc của trẻ nhỏ, tương tự như 'oe oe'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.