ở trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ở trần (Động từ)

Không mặc áo, để hở nửa thân trên.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong những ngày hè nóng bức, người ta thường ở trần để thoải mái hơn."
  • 2."Ông ấy thường ở trần khi làm vườn."

Lưu ý khi sử dụng "ở trần"

Lưu ý về động từ

"ở trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ở trần"

ở trần là động từ trong tiếng Việt. Không mặc áo, để hở nửa thân trên. Ví dụ: "Trong những ngày hè nóng bức, người ta thường ở trần để thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này