ở rể

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ở rể (Danh từ)

Người con rể, tức là chồng của con gái trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có dịp lễ Tết, con gái tôi luôn mời cả nhà ở rể đến dự tiệc."
  • 2."Người ở rể trong nhà thường giúp đỡ gia đình vợ trong công việc."
  • 3."Dạo này, con rể tôi rất biết chăm sóc gia đình và thường mang quà về cho mẹ vợ."
2
Động từ

Nghĩa 2: ở rể (Động từ)

Hành động sống cùng gia đình vợ, có thể là ở lại nhà vợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi cưới, họ đã quyết định ở rể để tiện cho việc chăm sóc cha mẹ vợ."
  • 2."Nhiều người trẻ ngày nay thích ở rể thay vì ra ở riêng."
  • 3."Tôi thấy ở rể là một cách thể hiện sự gần gũi và chăm sóc gia đình vợ."

Lưu ý khi sử dụng "ở rể"

Lưu ý về động từ

"ở rể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ở rể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ở rể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ở rể"

ở rể là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người con rể, tức là chồng của con gái trong gia đình. Ví dụ: "Mỗi khi có dịp lễ Tết, con gái tôi luôn mời cả nhà ở rể đến dự tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này