ở đậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ở đậu (Động từ)

(Phương ngữ) Ở nhờ tại nhà của người khác trong một khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nhờ ở đậu."
  • 2."Ở đậu nhà người quen."
  • 3."Trong thời gian chờ đợi, tôi phải ở đậu chez bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "ở đậu"

Lưu ý về động từ

"ở đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ở đậu"

ở đậu là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Ở nhờ tại nhà của người khác trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Ăn nhờ ở đậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này