ở đậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: ở đậu (Động từ)
(Phương ngữ) Ở nhờ tại nhà của người khác trong một khoảng thời gian ngắn.
- 1."Ăn nhờ ở đậu."
- 2."Ở đậu nhà người quen."
- 3."Trong thời gian chờ đợi, tôi phải ở đậu chez bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "ở đậu"
Lưu ý về động từ
"ở đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ở đậu"
ở đậu là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Ở nhờ tại nhà của người khác trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Ăn nhờ ở đậu."
Từ liên quan
ở trần
Không mặc áo, để hở nửa thân trên.
ở vú
Hành động đi làm vú em, chăm sóc trẻ nhỏ.
ở vậy
(Khẩu ngữ) sống một mình, không kết hôn hoặc không có bạn đời khác.
ở đợ
Diễn tả hành động đi làm công cho người khác có thời hạn và nhận lương hoặc các khoản đã thỏa thuận trước.
ở ẩn
Hành động sống ở nơi ít người biết đến, nhằm lánh xa cuộc sống tấp nập (thường dùng để chỉ các nhân vật trí thức thời xưa).
ỡm ờ
Từ dùng để chỉ cách nói nửa đùa nửa thật, thường nhằm mục đích trêu chọc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.