ở vú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ở vú (Động từ)

Hành động đi làm vú em, chăm sóc trẻ nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đang ở vú cho một gia đình khá giả."
  • 2."Nhiều phụ nữ lựa chọn ở vú để kiếm thêm thu nhập."

Lưu ý khi sử dụng "ở vú"

Lưu ý về động từ

"ở vú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ở vú"

ở vú là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi làm vú em, chăm sóc trẻ nhỏ. Ví dụ: "Cô ấy đang ở vú cho một gia đình khá giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này