o bế
Định nghĩa
Nghĩa 1: o bế (Động từ)
(Khẩu ngữ) chăm sóc hoặc nâng niu, chiều chuộng một cách thái quá.
- 1."Được cấp trên o bế."
- 2."Bà nội rất thương và luôn o bế các cháu."
- 3."Con trai cưng của cô ấy luôn được o bế trong mọi hoàn cảnh."
Lưu ý khi sử dụng "o bế"
Lưu ý về động từ
"o bế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "o bế"
o bế là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chăm sóc hoặc nâng niu, chiều chuộng một cách thái quá. Ví dụ: "Được cấp trên o bế."
Từ liên quan
nựng
Hành động thể hiện sự âu yếm với trẻ em thông qua lời nói và cử chỉ.
nựng nịu
Hành động nựng hoặc vuốt ve, thể hiện sự âu yếm, chăm sóc.
o
Âm thanh phát ra khi mếu máo, khóc lóc, thường để chỉ hành động trẻ con khi muốn thể hiện cảm xúc buồn.
o mèo
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động tán tỉnh hoặc ve vãn phụ nữ.
o o
Từ dùng để mô phỏng tiếng gà gáy hoặc tiếng người ngáy, phát ra đều và liên tục.
o ép
Bức bách, dồn ép vào thế bí, khiến người khác phải chấp nhận một tình huống hoặc quyết định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.