nứt toác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nứt toác (Động từ)

Nứt thành những đường lớn hoặc những mảng rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Cây sáo trúc bị nứt toác."
  • 2."Mặt bàn nứt toác."
  • 3."Tường nhà bị nứt toác sau trận mưa lớn."
  • 4."Bình gốm bị nứt toác khi rơi xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "nứt toác"

Lưu ý về động từ

"nứt toác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nứt toác"

nứt toác là động từ trong tiếng Việt. Nứt thành những đường lớn hoặc những mảng rộng. Ví dụ: "Cây sáo trúc bị nứt toác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này