nửa chừng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nửa chừng (Danh từ)

Khoảng giữa của một hành động nào đó, cho thấy sự chưa hoàn tất hoặc chưa trọn vẹn.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm nửa chừng rồi bỏ."
  • 2.""Thà rằng chẳng biết cho đừng, Biết ra dan díu nửa chừng lại thôi.""
  • 3."Cô ấy đã học nửa chừng thì quyết định nghỉ."
  • 4."Chúng tôi chỉ ăn nửa chừng rồi phải đi gấp."

Lưu ý khi sử dụng "nửa chừng"

Lưu ý về danh từ

"nửa chừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nửa chừng"

nửa chừng là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng giữa của một hành động nào đó, cho thấy sự chưa hoàn tất hoặc chưa trọn vẹn. Ví dụ: "Làm nửa chừng rồi bỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này