nứt nẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nứt nẻ (Động từ)

Nứt ra thành nhiều đường chằng chịt, có thể theo chiều ngang và chiều dọc.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn."
  • 2."Gót chân nứt nẻ."
  • 3."Vẻ bề ngoài của bức tường đã nứt nẻ do mưa nắng thất thường."
  • 4."Da tay tôi nứt nẻ khi thời tiết lạnh giá."

Lưu ý khi sử dụng "nứt nẻ"

Lưu ý về động từ

"nứt nẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nứt nẻ"

nứt nẻ là động từ trong tiếng Việt. Nứt ra thành nhiều đường chằng chịt, có thể theo chiều ngang và chiều dọc. Ví dụ: "Mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này