nứt nẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nứt nẻ (Động từ)
Nứt ra thành nhiều đường chằng chịt, có thể theo chiều ngang và chiều dọc.
- 1."Mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn."
- 2."Gót chân nứt nẻ."
- 3."Vẻ bề ngoài của bức tường đã nứt nẻ do mưa nắng thất thường."
- 4."Da tay tôi nứt nẻ khi thời tiết lạnh giá."
Lưu ý khi sử dụng "nứt nẻ"
Lưu ý về động từ
"nứt nẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nứt nẻ"
nứt nẻ là động từ trong tiếng Việt. Nứt ra thành nhiều đường chằng chịt, có thể theo chiều ngang và chiều dọc. Ví dụ: "Mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn."
Từ liên quan
nứt
Bị tách lớp vỏ bọc ra do mầm hoặc rễ trồi lên.
nứt mắt
(Khẩu ngữ) chỉ việc mới mở mắt, vừa chào đời; thường được dùng để chỉ những người còn quá trẻ với hàm ý khinh thường.
nứt nanh
Tình trạng khi hạt thóc giống bắt đầu nảy mầm và lộ ra ngoài vỏ.
nứt rạn
Từ dùng để chỉ trạng thái bị nứt, rạn ra, thường liên quan đến bề mặt vật liệu hoặc da.
nứt toác
Nứt thành những đường lớn hoặc những mảng rộng.
nửa
Một trong hai phần bằng nhau của một vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.