nứt rạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nứt rạn (Động từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái bị nứt, rạn ra, thường liên quan đến bề mặt vật liệu hoặc da.
- 1."Rạn nứt mặt đường sau cơn mưa lớn."
- 2."Da tay tôi nứt rạn vì thời tiết hanh khô."
Lưu ý khi sử dụng "nứt rạn"
Lưu ý về động từ
"nứt rạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nứt rạn"
nứt rạn là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bị nứt, rạn ra, thường liên quan đến bề mặt vật liệu hoặc da. Ví dụ: "Rạn nứt mặt đường sau cơn mưa lớn."
Từ liên quan
nứt mắt
(Khẩu ngữ) chỉ việc mới mở mắt, vừa chào đời; thường được dùng để chỉ những người còn quá trẻ với hàm ý khinh thường.
nứt nanh
Tình trạng khi hạt thóc giống bắt đầu nảy mầm và lộ ra ngoài vỏ.
nứt nẻ
Nứt ra thành nhiều đường chằng chịt, có thể theo chiều ngang và chiều dọc.
nứt toác
Nứt thành những đường lớn hoặc những mảng rộng.
nửa
Một trong hai phần bằng nhau của một vật nào đó.
nửa buổi
Khoảng thời gian vào giữa buổi sáng, thường là từ 9 đến 10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng từ 15 đến 16 giờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.