nứt rạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nứt rạn (Động từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái bị nứt, rạn ra, thường liên quan đến bề mặt vật liệu hoặc da.

Ví dụ (2)
  • 1."Rạn nứt mặt đường sau cơn mưa lớn."
  • 2."Da tay tôi nứt rạn vì thời tiết hanh khô."

Lưu ý khi sử dụng "nứt rạn"

Lưu ý về động từ

"nứt rạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nứt rạn"

nứt rạn là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bị nứt, rạn ra, thường liên quan đến bề mặt vật liệu hoặc da. Ví dụ: "Rạn nứt mặt đường sau cơn mưa lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này