nửa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nửa (Danh từ)

Một trong hai phần bằng nhau của một vật nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nửa quả cam."
  • 2."Không nói nửa lời."
  • 3.""Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường.""
  • 4."Chia bánh thành nửa, mỗi người một phần."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nửa (Tính từ)

Không hoàn toàn, vừa mang tính chất này vừa mang tính chất khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Những nước thuộc địa và nửa thuộc địa."
  • 2."Thực vật nửa kí sinh."
  • 3."Đây là một trang phục nửa truyền thống, nửa hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "nửa"

Lưu ý về tính từ

"nửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nửa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nửa"

nửa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trong hai phần bằng nhau của một vật nào đó. Ví dụ: "Nửa quả cam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này