nứt nanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nứt nanh (Động từ)

Tình trạng khi hạt thóc giống bắt đầu nảy mầm và lộ ra ngoài vỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thóc đã nứt nanh."
  • 2."Mấy hôm nữa, hạt giống sẽ nứt nanh và phát triển thành cây."
  • 3."Chúng ta cần chăm sóc đất tốt để thóc nứt nanh đều."

Lưu ý khi sử dụng "nứt nanh"

Lưu ý về động từ

"nứt nanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nứt nanh"

nứt nanh là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng khi hạt thóc giống bắt đầu nảy mầm và lộ ra ngoài vỏ. Ví dụ: "Thóc đã nứt nanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này