nứt mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nứt mắt (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc mới mở mắt, vừa chào đời; thường được dùng để chỉ những người còn quá trẻ với hàm ý khinh thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Ranh con, mới nứt mắt mà đã láo!"
  • 2."Thằng bé nứt mắt đã đòi chơi trò lớn."
  • 3."Cô ấy còn nứt mắt nhưng đã tỏ ra rất tự tin."

Lưu ý khi sử dụng "nứt mắt"

Lưu ý về động từ

"nứt mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nứt mắt"

nứt mắt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc mới mở mắt, vừa chào đời; thường được dùng để chỉ những người còn quá trẻ với hàm ý khinh thường. Ví dụ: "Ranh con, mới nứt mắt mà đã láo!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này