nức tiếng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nức tiếng (Tính từ)

Có tiếng tăm nổi bật, được nhiều người biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Nức tiếng tài giỏi trong ngành công nghệ."
  • 2."Đẹp nức tiếng một thời, cô ấy khiến bao người say đắm."
  • 3."Ngôi làng này nổi tiếng nức tiếng với đặc sản truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "nức tiếng"

Lưu ý về tính từ

"nức tiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nức tiếng"

nức tiếng là tính từ trong tiếng Việt. Có tiếng tăm nổi bật, được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Nức tiếng tài giỏi trong ngành công nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này