nức nở

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nức nở (Động từ)

Khóc nấc lên từng cơn, không thể kìm nén được, thường xảy ra do quá xúc động.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đã khóc nức nở khi nghe tin buồn."
  • 2.""Hỏi sao ra sự lạ lùng, Kiều càng nức nở nói không ra lời.""
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nức nở (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Khen ngợi không ngớt lời.

Ví dụ (2)
  • 1.""Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!""
  • 2."Mọi người nức nở khen ngợi màn trình diễn của cô ấy."

Lưu ý khi sử dụng "nức nở"

Lưu ý về động từ

"nức nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nức nở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nức nở"

nức nở là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Khóc nấc lên từng cơn, không thể kìm nén được, thường xảy ra do quá xúc động. Ví dụ: "Cô ấy đã khóc nức nở khi nghe tin buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này