năm bảy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm bảy (Danh từ)

Số lượng tương đối nhiều, khoảng từ năm đến bảy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ốm mất năm bảy ngày."
  • 2.""Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ, lá toan cùng người.""
  • 3."Mỗi tháng tôi có năm bảy cuốn sách để đọc."

Lưu ý khi sử dụng "năm bảy"

Lưu ý về danh từ

"năm bảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm bảy"

năm bảy là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng tương đối nhiều, khoảng từ năm đến bảy. Ví dụ: "Ốm mất năm bảy ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này