năm ba

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm ba (Danh từ)

Số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, khoảng từ ba đến năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua năm ba tờ báo."
  • 2."Nghỉ ngơi năm ba bữa cho lại sức."
  • 3."Có năm ba việc cần làm trong tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "năm ba"

Lưu ý về danh từ

"năm ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm ba"

năm ba là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, khoảng từ ba đến năm. Ví dụ: "Mua năm ba tờ báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này