nuốt trộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuốt trộng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động nuốt chửng hoặc nuốt một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé nuốt trộng cả miếng bánh."
  • 2."Cô ấy nuốt trộng từng miếng cơm khi đói."
  • 3."Con mèo nuốt trộng con chuột mà không để lại dấu vết."

Lưu ý khi sử dụng "nuốt trộng"

Lưu ý về động từ

"nuốt trộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuốt trộng"

nuốt trộng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động nuốt chửng hoặc nuốt một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Thằng bé nuốt trộng cả miếng bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này