nương nhờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nương nhờ (Động từ)
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác trong hoàn cảnh khó khăn.
- 1."Già yếu, phải nương nhờ vào con cái."
- 2."Khi gặp khó khăn trong cuộc sống, nhiều người chọn nương nhờ vào bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "nương nhờ"
Lưu ý về động từ
"nương nhờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nương nhờ"
nương nhờ là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào sự giúp đỡ của người khác trong hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: "Già yếu, phải nương nhờ vào con cái."
Từ liên quan
nương cậy
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như nương nhờ.
nương long
(Thuật ngữ cũ, trong văn học) chỉ bộ phận ngực của phụ nữ.
nương nhẹ
Phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần thiết, nhằm tránh làm phật ý hoặc giảm bớt sự phản ứng.
nương náu
Tìm chỗ nương nhờ, lánh thân tạm thời.
nương nương
(Từ cũ) từ dùng để chỉ người phụ nữ quyền quý trong xã hội phong kiến.
nương rẫy
Đất canh tác được ở vùng núi rừng, dùng để trồng trọt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.