nương nhờ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương nhờ (Động từ)

Dựa vào sự giúp đỡ của người khác trong hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Già yếu, phải nương nhờ vào con cái."
  • 2."Khi gặp khó khăn trong cuộc sống, nhiều người chọn nương nhờ vào bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nương nhờ"

Lưu ý về động từ

"nương nhờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương nhờ"

nương nhờ là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào sự giúp đỡ của người khác trong hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: "Già yếu, phải nương nhờ vào con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này