nương nhẹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương nhẹ (Động từ)

Phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần thiết, nhằm tránh làm phật ý hoặc giảm bớt sự phản ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phê bình nương nhẹ để không làm mất lòng học sinh."
  • 2."Xử lý nương nhẹ cho những vi phạm nhỏ."
  • 3."Trong cuộc họp, họ đã nương nhẹ với những ý kiến chưa hoàn thiện."

Lưu ý khi sử dụng "nương nhẹ"

Lưu ý về động từ

"nương nhẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương nhẹ"

nương nhẹ là động từ trong tiếng Việt. Phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần thiết, nhằm tránh làm phật ý hoặc giảm bớt sự phản ứng. Ví dụ: "Phê bình nương nhẹ để không làm mất lòng học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này