nương cậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương cậy (Động từ)

Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như nương nhờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi nương nhờ vào sự hướng dẫn của thầy."
  • 2."Nên nương cậy vào bạn bè trong lúc khó khăn."
  • 3."nương nhờ"

Lưu ý khi sử dụng "nương cậy"

Lưu ý về động từ

"nương cậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương cậy"

nương cậy là động từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như nương nhờ. Ví dụ: "Chúng tôi nương nhờ vào sự hướng dẫn của thầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này