nương nương
Định nghĩa
Nghĩa 1: nương nương (Danh từ)
(Từ cũ) từ dùng để chỉ người phụ nữ quyền quý trong xã hội phong kiến.
- 1."Hoàng hậu nương nương"
- 2."Các nương nương trong triều đình đều được chăm sóc đặc biệt."
Lưu ý khi sử dụng "nương nương"
Lưu ý về danh từ
"nương nương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nương nương"
nương nương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) từ dùng để chỉ người phụ nữ quyền quý trong xã hội phong kiến. Ví dụ: "Hoàng hậu nương nương"
Từ liên quan
nương nhẹ
Phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần thiết, nhằm tránh làm phật ý hoặc giảm bớt sự phản ứng.
nương nhờ
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác trong hoàn cảnh khó khăn.
nương náu
Tìm chỗ nương nhờ, lánh thân tạm thời.
nương rẫy
Đất canh tác được ở vùng núi rừng, dùng để trồng trọt.
nương tay
Hành động làm nhẹ nhàng hoặc ít mạnh mẽ hơn.
nương thân
Tìm chỗ ở nhờ hoặc sự che chở, giúp đỡ từ người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.