nương náu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương náu (Động từ)

Tìm chỗ nương nhờ, lánh thân tạm thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Nương náu cửa chùa."
  • 2."Tìm nơi nương náu."
  • 3."Sau cơn bão, nhiều người đã phải nương náu tại các trại tạm."

Lưu ý khi sử dụng "nương náu"

Lưu ý về động từ

"nương náu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương náu"

nương náu là động từ trong tiếng Việt. Tìm chỗ nương nhờ, lánh thân tạm thời. Ví dụ: "Nương náu cửa chùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này