nương tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương tay (Động từ)

Hành động làm nhẹ nhàng hoặc ít mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cầm nương tay kẻo vỡ."
  • 2."Đánh không chút nương tay."
  • 3."Hãy nương tay một chút khi giúp đỡ trẻ nhỏ."
  • 4."Gió nhẹ thổi nương tay trên mặt nước."

Lưu ý khi sử dụng "nương tay"

Lưu ý về động từ

"nương tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương tay"

nương tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm nhẹ nhàng hoặc ít mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Cầm nương tay kẻo vỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này