nưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nưng (Động từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động vươn lên hoặc nâng cao điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ nưng cây cối trong vườn lên để chúng nhận được nhiều ánh sáng hơn."
  • 2."Trời mưa to khiến nước nưng lên trên đường phố."

Lưu ý khi sử dụng "nưng"

Lưu ý về động từ

"nưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nưng"

nưng là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ, thường dùng để chỉ hành động vươn lên hoặc nâng cao điều gì đó. Ví dụ: "Họ nưng cây cối trong vườn lên để chúng nhận được nhiều ánh sáng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này