nưng niu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nưng niu (Động từ)

Hành động nâng niu, trân trọng điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy luôn nưng niu những kỷ vật của gia đình."
  • 2."Chúng ta cần nưng niu và bảo vệ những giá trị văn hóa của dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "nưng niu"

Lưu ý về động từ

"nưng niu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nưng niu"

nưng niu là động từ trong tiếng Việt. Hành động nâng niu, trân trọng điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy luôn nưng niu những kỷ vật của gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này