nước trắng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước trắng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nước đã được đun sôi và để nguội, dùng để uống; khác với nước trà hoặc nước chè.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống thuốc với nước trắng."
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường uống một cốc nước trắng."
  • 3."Nước trắng rất tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "nước trắng"

Lưu ý về danh từ

"nước trắng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước trắng"

nước trắng là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nước đã được đun sôi và để nguội, dùng để uống; khác với nước trà hoặc nước chè. Ví dụ: "Uống thuốc với nước trắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này