nước xốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước xốt (Danh từ)

Nước chấm có kết cấu sền sệt, thường được dùng để chấm hoặc rưới lên một số món ăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước xốt cà chua"
  • 2."Bánh mì rưới nước xốt"
  • 3."Món salad này rất ngon khi có nước xốt dầu giấm."
  • 4."Thịt nướng chấm nước xốt tương ớt thật hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "nước xốt"

Lưu ý về danh từ

"nước xốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước xốt"

nước xốt là danh từ trong tiếng Việt. Nước chấm có kết cấu sền sệt, thường được dùng để chấm hoặc rưới lên một số món ăn. Ví dụ: "Nước xốt cà chua"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này