nước xáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước xáo (Danh từ)

Từ có nghĩa tương tự như nước xuýt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước xuýt"
  • 2."Trăm voi không được bát nước xáo (tng)"
  • 3."Món này có nước xáo rất ngọt."

Lưu ý khi sử dụng "nước xáo"

Lưu ý về danh từ

"nước xáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước xáo"

nước xáo là danh từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như nước xuýt. Ví dụ: "Nước xuýt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này