nước non

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước non (Danh từ)

Khái niệm chỉ về rừng núi và sông ngòi; thường dùng để ám chỉ đất nước, tổ quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước non tươi đẹp mang lại bình yên cho chúng ta."
  • 2."Tôi yêu quê hương, nơi có nước non xanh tươi."
  • 3.""Chung quanh những nước non người, Đau lòng lưu lạc, nên vài bốn câu.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: nước non (Danh từ)

Khái niệm chỉ về những điều có giá trị, ý nghĩa hoặc đạt được.

Ví dụ (2)
  • 1."Tốn kém nhiều mà chẳng nước non gì!"
  • 2."Dù công sức bỏ ra lớn, nhưng kết quả cũng chỉ là nước non mà thôi."

Lưu ý khi sử dụng "nước non"

Lưu ý về danh từ

"nước non" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nước non" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nước non"

nước non là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ về rừng núi và sông ngòi; thường dùng để ám chỉ đất nước, tổ quốc. Ví dụ: "Nước non tươi đẹp mang lại bình yên cho chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này