nước mặn đồng chua

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước mặn đồng chua (Danh từ)

Nước có độ mặn cao và thường xuất hiện ở các vùng đất phèn, dùng để chỉ môi trường sinh thái nơi có nước mặn và đất chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Những cánh đồng nước mặn đồng chua rất khó trồng cây màu."
  • 2."Địa phương này nổi tiếng với nước mặn đồng chua, hạn chế việc phát triển nông nghiệp."
  • 3."Cá ở vùng nước mặn đồng chua thường có hương vị đặc biệt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nước mặn đồng chua"

Lưu ý về danh từ

"nước mặn đồng chua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước mặn đồng chua"

nước mặn đồng chua là danh từ trong tiếng Việt. Nước có độ mặn cao và thường xuất hiện ở các vùng đất phèn, dùng để chỉ môi trường sinh thái nơi có nước mặn và đất chua. Ví dụ: "Những cánh đồng nước mặn đồng chua rất khó trồng cây màu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này