nước mắt cá sấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước mắt cá sấu (Danh từ)

Nước mắt cá sấu là biểu hiện của cảm xúc giả tạo, thường dùng để chỉ những người không thành thật hoặc đang bày tỏ cảm xúc không chân thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không tin vào những giọt nước mắt cá sấu của anh ấy, anh ấy chỉ đang tìm cách thu hút sự chú ý."
  • 2."Cô ấy luôn thể hiện sự buồn bã khi bị chỉ trích, nhưng tôi cảm thấy đó chỉ là nước mắt cá sấu."
  • 3."Những chính trị gia thường dùng nước mắt cá sấu để gây lòng thương hại với cử tri."

Lưu ý khi sử dụng "nước mắt cá sấu"

Lưu ý về danh từ

"nước mắt cá sấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước mắt cá sấu"

nước mắt cá sấu là danh từ trong tiếng Việt. Nước mắt cá sấu là biểu hiện của cảm xúc giả tạo, thường dùng để chỉ những người không thành thật hoặc đang bày tỏ cảm xúc không chân thật. Ví dụ: "Tôi không tin vào những giọt nước mắt cá sấu của anh ấy, anh ấy chỉ đang tìm cách thu hút sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này